chấm hỏi
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dấu câu dùng để kết thúc một câu nghi vấn, biểu thị ý hỏi: "chấm hỏi" là tên gọi của dấu câu có hình dạng "?".
- Biểu tượng cho sự nghi ngờ, thắc mắc hoặc điều chưa rõ ràng: "chấm hỏi" còn được dùng với nghĩa bóng để chỉ một vấn đề, một sự việc còn đang gây thắc mắc hoặc chưa có lời giải đáp.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cuối câu hỏi phải có dấu chấm hỏi.
- Anh ấy đặt một dấu chấm hỏi lớn về tính khả thi của dự án. (Nghĩa bóng: Anh ấy nghi ngờ, đặt câu hỏi về tính khả thi của dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đặt dấu chấm hỏi": Thể hiện sự nghi ngờ, chất vấn về một điều gì đó.
- Công chúng đang đặt dấu chấm hỏi về tính minh bạch của thông tin.
- "Vẫn còn là một dấu chấm hỏi": Chỉ một điều gì đó chưa được làm rõ, chưa có câu trả lời chắc chắn.
- Việc đội bóng có vô địch hay không vẫn còn là một dấu chấm hỏi.
Biến thể và từ gần giống
- Dấu hỏi: Cách gọi khác, ngắn gọn hơn của "chấm hỏi".
- Em quên không đặt dấu hỏi cuối câu.
- Dấu chấm than (dấu than, dấu cảm thán): Dấu câu "!" dùng để kết thúc câu cảm thán, câu cầu khiến.
- Dấu chấm: Dấu câu "." dùng để kết thúc câu trần thuật.
Từ đồng nghĩa
- Dấu nghi vấn: Cách gọi mang tính học thuật, trang trọng hơn.
- Ký hiệu dấu nghi vấn trong tiếng Việt là "?".
Thành ngữ liên quan
- Chấm hỏi to tướng: Nhấn mạnh một nghi vấn, một vấn đề rất lớn và nghiêm trọng.
- Vụ việc này là một chấm hỏi to tướng đối với uy tín của công ty.